Hạng II – Câu hỏi Chuyên môn – Thiết kế xây dựng công trình – Công trình Đường bộ
H2 - CM - Thiết kế - Công trình Đường bộ
Kết Thúc Bài Thi
Bạn đã hoàn thành 0 trong tổng số 81 câu hỏi ! Bạn có thật sự muốn kết thúc bài thi ? Nếu có, hay click chuột vào "Kết Thúc Bài Thi" . Nếu muốn quay lại bài thi, vui lòng nhấp vào 1 câu hỏi bất kì !
Câu hỏi:
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
- 14
- 15
- 16
- 17
- 18
- 19
- 20
- 21
- 22
- 23
- 24
- 25
- 26
- 27
- 28
- 29
- 30
- 31
- 32
- 33
- 34
- 35
- 36
- 37
- 38
- 39
- 40
- 41
- 42
- 43
- 44
- 45
- 46
- 47
- 48
- 49
- 50
- 51
- 52
- 53
- 54
- 55
- 56
- 57
- 58
- 59
- 60
- 61
- 62
- 63
- 64
- 65
- 66
- 67
- 68
- 69
- 70
- 71
- 72
- 73
- 74
- 75
- 76
- 77
- 78
- 79
- 80
- 81
Information
Bộ câu hỏi trắc nghiệm Ban hành theo Quyết định mới nhất của Bộ Xây dựng.
You have already completed the quiz before. Hence you can not start it again.
Đang tải đề thi ...
Bạn cần đăng nhập vào hệ thống để được vào thi. Xin cảm ơn !
Bạn đã hết lượt thi, hãy ủng hộ Trung tâm bằng cách mua thêm lượt thi nhé.
MUA THÊM LƯỢT THI
Mục đích:
– Đóng góp 1 phần công sức của các bạn vào việc phát triển chung của cộng đồng kỹ sư Việt Nam và Trung tâm để tạo ra các sản phẩm chất lượng phục vụ cho các bạn được tốt hơn.
– Tạo điều kiện cho học viên tiếp cận tốt hơn trong quá trình thi thật.
1. Mua thêm lượt thi:
You have to finish following quiz, to start this quiz:
Kết quả:
0 / 81 đáp án chính xác.
Time has elapsed
Bạn đã đạt được số điểm là: 0 trên 0.
Chuyên mục
- 3. Câu hỏi Chuyên môn 0%
| Stt | Tên | Ngày thi | Điểm | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| Table is loading | ||||
| No data available | ||||
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
- 14
- 15
- 16
- 17
- 18
- 19
- 20
- 21
- 22
- 23
- 24
- 25
- 26
- 27
- 28
- 29
- 30
- 31
- 32
- 33
- 34
- 35
- 36
- 37
- 38
- 39
- 40
- 41
- 42
- 43
- 44
- 45
- 46
- 47
- 48
- 49
- 50
- 51
- 52
- 53
- 54
- 55
- 56
- 57
- 58
- 59
- 60
- 61
- 62
- 63
- 64
- 65
- 66
- 67
- 68
- 69
- 70
- 71
- 72
- 73
- 74
- 75
- 76
- 77
- 78
- 79
- 80
- 81
- Đã trả lời
- Xem lại
-
Câu 1 trong 81
1. Câu Hỏi
Khi thiết kế đường ô tô cao tốc để đảm bảo an toàn chạy xe, người ta quy định chiều dài tối đa các đoạn thẳng. Các phương án sau phương án nào đúng?
Đúng
Sai
-
Câu 2 trong 81
2. Câu Hỏi
Về mặt cấu tạo nút giao thông cùng mức ngoài đô thị, theo TCVN4054 – 2005 chia làm mấy loại?
Đúng
Sai
-
Câu 3 trong 81
3. Câu Hỏi
Khi thiết kế một tuyến đường ô tô, tiêu chuẩn quy định chiều dài tối thiểu thống nhất theo một cấp để đảm bảo an toàn. Đường từ cấp III trở lên chiều dài tối thiểu quy định là bao nhiêu trong các phương án sau?
Đúng
Sai
-
Câu 4 trong 81
4. Câu Hỏi
Chiều rộng một làn xe trong tiêu chuẩn thiết kế đường TCVN 4054 – 2005 có mấy loại kích thước? Phương án nào đúng và đủ?
Đúng
Sai
-
Câu 5 trong 81
5. Câu Hỏi
Trong tiêu chuẩn thiết kế yếu tố hình học của đường quy định mấy loại bán kính đường cong nằm tối thiểu? phương án nào đúng và đủ
Đúng
Sai
-
Câu 6 trong 81
6. Câu Hỏi
Trong tiêu chuẩn thiết kế yếu tố hình học của đường quy định trong trường hợp nào phải bố trí đường cong chuyển tiếp ?
Đúng
Sai
-
Câu 7 trong 81
7. Câu Hỏi
Trong tiêu chuẩn thiết kế đường quy định độ dốc dọc lớn nhất tùy thuộc vào cấp hạng đường và điều kiện địa hình. Trường hợp đường cấp I đồng bằng thì độ dốc dọc lớn nhất là bao nhiêu?
Đúng
Sai
-
Câu 8 trong 81
8. Câu Hỏi
Quy định về hệ số đầm chặt đất nền đường phụ thuộc vào các yếu tố nào?
Đúng
Sai
-
Câu 9 trong 81
9. Câu Hỏi
Theo tiêu chuẩn TCVN 13592:2022 Đường đô thị-Yêu cầu thiết kế. Độ dốc dọc tối đa đối với tốc độ thiết kế Vtk = 100 km/h là bao nhiêu?
Đúng
Sai
-
Câu 10 trong 81
10. Câu Hỏi
Nhằm đảm bảo sự chuyển tiếp êm thuận, không gây ra “xóc” mạnh cho xe chạy qua đoạn chuyển tiếp thì độ bằng phẳng theo dọc tim đường S (S là độ dốc dọc giữa hai điểm trên mặt đường theo phương dọc theo tim đường do sự chênh lệch lún của hai điểm đó) giữa đường và cầu đối với đường cao tốc có vận tốc thiết kế 100 và 120 km/h là bao nhiêu trong các giá trị sau ?
Đúng
Sai
-
Câu 11 trong 81
11. Câu Hỏi
Khi thiết kế cầu nhỏ, cống phải căn cứ vào lưu lượng được tính toán với tần suất quy định tùy vào cấp đường. Với đường cấp I, II tần suất tính toán là bao nhiêu?
Đúng
Sai
-
Câu 12 trong 81
12. Câu Hỏi
Khổ đường sắt là gì?
Đúng
Sai
-
Câu 13 trong 81
13. Câu Hỏi
Khoảng cách tối thiểu giữa các nút giao khác mức liên thông và các chỗ ra, vào trên đường bộ cao tốc?
Đúng
Sai
-
Câu 14 trong 81
14. Câu Hỏi
Tĩnh không theo chiều đứng đối với đường Giao thông nông thôn loại A?
Đúng
Sai
-
Câu 15 trong 81
15. Câu Hỏi
Tiêu phản quang phải gắn công cụ phản quang cho phép nhìn rõ vào buổi tối dưới ánh đèn pha ô tô đạt tiêu chuẩn trong điều kiện thời tiết bình thường ở cự ly bao nhiêu?
Đúng
Sai
-
Câu 16 trong 81
16. Câu Hỏi
Đinh phản quang không được nhô cao khỏi mặt đường quá bao nhiêu cm?
Đúng
Sai
-
Câu 17 trong 81
17. Câu Hỏi
Đỉnh bó vỉa ở hè phố phải cao hơn mép phần xe chạy tối thiểu và tối đa là bao nhiêu ?
Đúng
Sai
-
Câu 18 trong 81
18. Câu Hỏi
Dải phân cách có mấy loại?
Đúng
Sai
-
Câu 19 trong 81
19. Câu Hỏi
Lan can phòng hộ có những loại nào?
Đúng
Sai
-
Câu 20 trong 81
20. Câu Hỏi
Khi thiết kế đường ô tô cao tốc theo QCVN 115:2024/BGTVT, quy định khoảng cách tối thiểu giữa các nút giao khác mức liên thông và các chỗ ra, vào trên đường bộ cao tốc là bao nhiêu?
Đúng
Sai
-
Câu 21 trong 81
21. Câu Hỏi
Khi thiết kế đường ô tô cao tốc theo QCVN 115:2024/BGTVT, quy định tầm nhìn dừng xe tối thiểu đối với đường ô tô cao tốc cấp 120 (Vtk=120km/h) là bao nhiêu?
Đúng
Sai
-
Câu 22 trong 81
22. Câu Hỏi
Khi thiết kế đường ô tô cao tốc theo TCVN 5729:2012, quy định độ dốc dọc lớn nhất của đường nhánh nút giao khác mức liên thông thiết kế với tốc độ xe chạy tính toán trên đường nhánh trong nút Vtk=60km/h là bao nhiêu %?
Đúng
Sai
-
Câu 23 trong 81
23. Câu Hỏi
Khi thiết kế kết cấu áo đường mềm theo hướng dẫn tại TCCC38:2022/TCĐBVN, độ tin cậy tương ứng với cấp hạng đường cao tốc được lựa chọn trong các giá trị sau:
Đúng
Sai
-
Câu 24 trong 81
24. Câu Hỏi
Khi thiết kế kết cấu áo đường mềm theo hướng dẫn tại TCCC38:2022/TCĐBVN, Modun đàn hồi yêu cầu tối thiểu của phần đường xe chạy ứng với cấp đường cao tốc là bao nhiêu:
Đúng
Sai
-
Câu 25 trong 81
25. Câu Hỏi
Theo QCVN 115:2024/BGTVT trường hợp nào mặt cắt ngang cầu không cần bố trí làn dừng xe khẩn cấp?
Đúng
Sai
-
Câu 26 trong 81
26. Câu Hỏi
Theo QCVN 07-4:2023/BXD cấp đường đô thị gồm những loại đường nào?
Đúng
Sai
-
Câu 27 trong 81
27. Câu Hỏi
Theo TCVN 5729:2012, quy định bố trí chiếu sáng phải thực hiện ở các khu vực nào?
Đúng
Sai
-
Câu 28 trong 81
28. Câu Hỏi
Đường đô thị, bề rộng mở rộng trên đường cong bán kính nhỏ R<100m, đường một chiều, một làn:
Đúng
Sai
-
Câu 29 trong 81
29. Câu Hỏi
Để đảm bảo cường độ và độ ổn định của nền đường cần quan tâm đến vùng hoạt động 80 cm từ đáy áo đường: 30 cm trên phải đảm bảo CBR bằng 8 với đường cấp I, II và bằng 6 với các cấp khác. 50 cm tiếp với CBR bằng 5 với đường cấp I, II và bằng 4 với các cấp khác. Trị số CBR được xác định trong trường hợp nào ?
Đúng
Sai
-
Câu 30 trong 81
30. Câu Hỏi
Trong thiết kế mặt đường bê tông xi măng theo Quyết định 32-30 của Bộ giao thông vận tải thì cần kiểm tra cường độ kéo uốn của tấm bê tông xi măng khi tải trọng bánh xe đặt ở đâu ?
Đúng
Sai
-
Câu 31 trong 81
31. Câu Hỏi
Kiểm toán kết cấu áo đường mềm đối với mặt đường cấp cao A1 phải kiểm toán theo các thái giới hạn nào ?
Đúng
Sai
-
Câu 32 trong 81
32. Câu Hỏi
Khi thiết kế mặt đường bê tông nhựa, phải kiểm tra cường độ kéo uốn lớp bê tông nhựa, vị trí kiểm tra là đâu trong các phương án sau?
Đúng
Sai
-
Câu 33 trong 81
33. Câu Hỏi
Nhằm đảm bảo sự chuyển tiếp êm thuận, không gây ra” xóc” mạnh cho xe chạy qua đoạn chuyển tiếp thì độ bằng phẳng theo dọc tim đường S (S là độ dốc dọc giữa hai điểm trên mặt đường theo phương dọc theo tim đường do sự chênh lệch lún của hai điểm đó) giữa đường và cầu đối với đường cao tốc có vận tốc thiết kế 100 và 120 km/h là bao nhiêu trong các giá trị sau ?
Đúng
Sai
-
Câu 34 trong 81
34. Câu Hỏi
Nhằm đảm bảo sự chuyển tiếp êm thuận, không gây ra “xóc” mạnh cho xe chạy qua đoạn chuyển tiếp thì độ bằng phẳng theo dọc tim đường S (S là độ dốc dọc giữa hai điểm trên mặt đường theo phương dọc theo tim đường do sự chênh lệch lún của hai điểm đó) giữa đường và cầu đối với đường cấp I- IV có vận tốc thiết kế 80 km/h là bao nhiêu trong các giá trị sau ?
Đúng
Sai
-
Câu 35 trong 81
35. Câu Hỏi
Khi xác định lưu lượng xe tính toán để xác định Eyc mặt đường phải xét đến hệ số ảnh hưởng của số làn xe. Trong trường hợp đường có 4 làn xe có dải phân cách giữa thì hệ số phân phối trục xe f chọn là bao nhiêu ?
Đúng
Sai
-
Câu 36 trong 81
36. Câu Hỏi
Khi xác định lưu lượng xe tính toán để xác định Eyc mặt đường phải xét đến hệ số ảnh hưởng của số làn xe. Trong trường hợp đường có 2 hoặc3 làn xe không có dải phân cách thì hệ số phân phối trục xe f chọn là bao nhiêu ?
Đúng
Sai
-
Câu 37 trong 81
37. Câu Hỏi
Tốc độ cho phép lưu hành trên đường là phương án nào trong phương án sau ?
Đúng
Sai
-
Câu 38 trong 81
38. Câu Hỏi
Khi thiết kế trắc dọc đường ô tô cao tốc TCVN 5729: 2012 quy định chiều dài tối thiểu tùy thuộc vào cấp đường và phải đủ để bố trí chiều dài đường cong đứng. Với đường cấp 100 (Vtk = 100 km/h) chiều dài tối thiểu là bao nhiêu ?
Đúng
Sai
-
Câu 39 trong 81
39. Câu Hỏi
Khi thiết kế trắc dọc đường ô tô cao tốc TCVN 5729: 2012 quy định chiều dài tối đa đoan dốc tùy thuộc vào cấp đường và độ dốc dọc. Với đường cấp 100 (Vtk = 100 km/h) và độ dốc dọc 4% chiều dài tối đa là bao nhiêu ?
Đúng
Sai
-
Câu 40 trong 81
40. Câu Hỏi
Độ bằng phẳng của mặt đường có thể dùng thước 3 mét để kiểm tra. Đối với mặt đường cấp cao A1 (bê tông nhựa, bê tông xi măng) thì quy định nào đúng trong các phương án sau:
Đúng
Sai
-
Câu 41 trong 81
41. Câu Hỏi
Trong tiêu chuẩn thiết kế đường quy định cao độ thiết kế nền đường. Quy định nào trong 4 trường hợp sau đây là đúng và đủ?
Đúng
Sai
-
Câu 42 trong 81
42. Câu Hỏi
Khi thiết kế rãnh biên qua khu dân cư chọn phương án nào là hợp lý?
Đúng
Sai
-
Câu 43 trong 81
43. Câu Hỏi
Độ bằng phẳng của mặt đường có thể dùng thước 3 mét để kiểm tra. Đối với mặt đường cấp cao A2 (bê tông nhựa nguội, trên có láng mặt, thấm nhập nhựa, láng nhựa) thì quy định nào đúng trong các phương án sau:
Đúng
Sai
-
Câu 44 trong 81
44. Câu Hỏi
Cường độ kết cấu áo đường mềm được đặc trưng bởi giá trị nào trong các phương án sau?
Đúng
Sai
-
Câu 45 trong 81
45. Câu Hỏi
Khi thiết kế đường cao tốc ở vùng địa hình núi, đồi cao và vùng địa hình khó khăn người ta quy định chọn vận tốc hợp lý để giảm kinh phí xây dựng. Trong các phương án sau chọn phương án nào là hợp lý.
Đúng
Sai
-
Câu 46 trong 81
46. Câu Hỏi
Khi thiết kế đường cao tốc ở vùng đồng bằng. Trong các phương án sau chọn phương án nào là đúng với quy định tiêu chuẩn.
Đúng
Sai
-
Câu 47 trong 81
47. Câu Hỏi
Khi thiết kế đường ô tô cao tốc để đảm bảo an toàn chay xe, người ta quy định chiều dài tối đa các đoạn thẳng. Các phương án sau phương án nào đúng?
Đúng
Sai
-
Câu 48 trong 81
48. Câu Hỏi
Về mặt cấu tạo nút giao thông cùng mức ngoài đô thị, theo TCVN405 – 2005 chia làm mấy loại?
Đúng
Sai
-
Câu 49 trong 81
49. Câu Hỏi
Trong các đường cong bằng bán kính nhỏ phải bố trí siêu cao, độ dốc siêu cao phụ thuộc vào vận tốc thiết kế và bán kính đường cong. Tiêu chuẩn thiết kế quy định độ dốc tối đa và độ dốc tối thiểu. Các phương án sau phương án nào đúng với quy định?
Đúng
Sai
-
Câu 50 trong 81
50. Câu Hỏi
Trên các tuyến đường có bố trí các tuyến xe buýt, để đảm bảo an toàn tiêu chuẩn thiết kế quy định có thể sử dụng loại chỗ dừng đơn giản hoặc chỗ dừng cách ly. Với các phương án sau, phương án nào đúng?
Đúng
Sai
-
Câu 51 trong 81
51. Câu Hỏi
Khi thiết kế một tuyến đường ô tô, tiêu chuẩn quy định chiều dài tối thiểu thống nhất theo một cấp để đảm bảo an toàn. Đường từ cấp III trở lên chiều dài tối thiểu quy định là bao nhiêu trong các phương án sau?
Đúng
Sai
-
Câu 52 trong 81
52. Câu Hỏi
Biển báo hiệu đường bộ theo QCVN41-2016 được phân thành mấy nhóm? Các phương án sau phương án nào đúng?
Đúng
Sai
-
Câu 53 trong 81
53. Câu Hỏi
Khi thiết kế mặt đường cho đường phố và đường ít quan trọng ở đô thị thì dùng tải trọng trục nào để tính toán trong các phương án sau?
Đúng
Sai
-
Câu 54 trong 81
54. Câu Hỏi
Khi thiết kế mặt đường cho đường trục chính đô thị thì dùng tải trọng nào để tính toán trong các phương án sau?
Đúng
Sai
-
Câu 55 trong 81
55. Câu Hỏi
Độ bằng phẳng mặt đường được đánh giá qua chỉ số độ gồ ghề quốc tế IRI (m/km). Với đường vận tốc thiết kế Vtk = 100 -120 km/h, làm mới thì IRI yêu cầu phải là phương án nào trong số phương án sau?
Đúng
Sai
-
Câu 56 trong 81
56. Câu Hỏi
Độ bằng phẳng mặt đường được đánh giá qua chỉ số độ gồ ghề quốc tế IRI (m/km). Với đường vận tốc thiết kế Vtk = 100 -120 km/h, cải tạo, nâng cấp thì IRI yêu cầu phải là phương án nào trong số phương án sau?
Đúng
Sai
-
Câu 57 trong 81
57. Câu Hỏi
Độ bằng phẳng mặt đường được đánh giá qua chỉ số độ gồ ghề quốc tế IRI (m/km). Với đường vận tốc thiết kế Vtk = 60 km/h, làm mới thì IRI yêu cầu phải là phương án nào trong số phương án sau?
Đúng
Sai
-
Câu 58 trong 81
58. Câu Hỏi
Độ bằng phẳng mặt đường được đánh giá qua chỉ số độ gồ ghề quốc tế IRI (m/km). Với đường vận tốc thiết kế Vtk = 60 km/h, cải tạo, nâng cấp thì IRI yêu cầu phải là phương án nào trong số phương án sau?
Đúng
Sai
-
Câu 59 trong 81
59. Câu Hỏi
Độ bằng phẳng của mặt đường có thể dùng thước 3 mét để kiểm tra. Đối với mặt đường cấp cao A2 (bê tông nhựa nguội, trên có láng mặt, thấm nhập nhựa, láng nhựa) thì quy định nào đúng trong các phương án sau:
Đúng
Sai
-
Câu 60 trong 81
60. Câu Hỏi
Khi đắp nền đường trên đất yếu phải sử dụng lớp đệm cát để thoát nước ngang. Trong các trường hợp sau trường hợp nào phải dùng tầng đệm cát:
Đúng
Sai
-
Câu 61 trong 81
61. Câu Hỏi
Trong tiêu chuẩn thiết kế đường ô tô TCVN 4054 – 2005 ngoài đường ô tô cao tốc, có các phương án phân loại dưới đây. Phương án nào đúng.
Đúng
Sai
-
Câu 62 trong 81
62. Câu Hỏi
Theo tiêu chuẩn thiết kế đường giao thông nông thôn TCVN 10380: 2014 đường giao thông nông thôn có mấy cấp? chọn phương án đúng?
Đúng
Sai
-
Câu 63 trong 81
63. Câu Hỏi
Tốc độ thiết kế của đường được hiểu thế nào?
Đúng
Sai
-
Câu 64 trong 81
64. Câu Hỏi
Chiều rộng một làn xe trong tiêu chuẩn thiết kế đường TCVN 4054 – 2005 có mấy loại kích thước? Phương án nào đúng và đủ?
Đúng
Sai
-
Câu 65 trong 81
65. Câu Hỏi
Trong tiêu chuẩn thiết kế yếu tố hình học của đường quy định mấy loại bán kính đường cong nằm tối thiểu? phương án nào đúng và đủ.
Đúng
Sai
-
Câu 66 trong 81
66. Câu Hỏi
Trong tiêu chuẩn thiết kế yếu tố hình học của đường quy định trong trường hợp nào phải bố trí đường cong chuyển tiếp.
Đúng
Sai
-
Câu 67 trong 81
67. Câu Hỏi
Trong thiết kế đường việc phối hợp giữa các yếu tố tuyến nhằm mục đích gì
Đúng
Sai
-
Câu 68 trong 81
68. Câu Hỏi
Trong tiêu chuẩn thiết kế đường quy định độ đốc dọc lớn nhất tùy thuộc vào cấp hạng đường và điều kiện địa hình. Trường hợp đường cấp I đồng bằng thì độ dốc dọc lớn nhất là bao nhiêu?
Đúng
Sai
-
Câu 69 trong 81
69. Câu Hỏi
Trong tiêu chuẩn thiết kế đường quy định độ đốc dọc lớn nhất tùy thuộc vào cấp hạng đường và điều kiện địa hình. Trường hợp đường cấp III, miền núi thì độ dốc dọc lớn nhất là bao nhiêu?
Đúng
Sai
-
Câu 70 trong 81
70. Câu Hỏi
Quy định về hệ số đầm chặt đất nền đường phụ thuộc vào các yếu tố nào?
Đúng
Sai
-
Câu 71 trong 81
71. Câu Hỏi
Trong tiêu chuẩn thiết kế đường TCVN 4054 – 2005, lưu lượng thiết kế là lưu lượng xe con được quy đổi từ các loại xe khác, thông qua mặt cắt trong ngày đêm, tính cho năm tương lai. Với đường cấp I, II, năm tương lai quy định là năm nào trong các phương án sau?
Đúng
Sai
-
Câu 72 trong 81
72. Câu Hỏi
Trong tiêu chuẩn thiết kế đường TCVN 4054 – 2005, lưu lượng thiết kế là lưu lượng xe con được quy đổi từ các loại xe khác, thông qua mặt cắt trong ngày đêm, tính cho năm tương lai. Với đường cấp III, IV, năm tương lai quy định là năm nào trong các phương án sau?
Đúng
Sai
-
Câu 73 trong 81
73. Câu Hỏi
Trong tiêu chuẩn thiết kế đường TCVN 4054 – 2005, lưu lượng thiết kế là lưu lượng xe con được quy đổi từ các loại xe khác, thông qua mặt cắt trong ngày đêm, tính cho năm tương lai. Với đường cấp V, VI và đường nâng cấp, năm tương lai quy định là năm nào trong các phương án sau?
Đúng
Sai
-
Câu 74 trong 81
74. Câu Hỏi
Độ dốc ngang của mặt đường trên các đoạn thẳng được quy định để đảm bảo thoát nước mưa, phụ thuộc vào loại mặt đường. Với mặt đường bê tông xi măng và bê tông nhựa chọn độ dốc ngang bao nhiêu là đúng?
Đúng
Sai
-
Câu 75 trong 81
75. Câu Hỏi
Trong tiêu chuẩn thiết kế đường TCVN 4054 – 2005 quy định: H là chiều cao tĩnh không, tính từ điểm cao nhất của phần xe chạy (chưa xét đến chiều cao dự trữ nâng cao mặt đường khi sửa chữa, cải tạo, nâng cấp); h chiều cao tĩnh không ở mép ngoài lề đường. Khi thiết kế đường cấp I, II,III chọn các giá trị nào trong các phương án sau:
Đúng
Sai
-
Câu 76 trong 81
76. Câu Hỏi
Trong tiêu chuẩn thiết kế đường TCVN 4054 – 2005 quy định: H là chiều cao tĩnh không, tính từ điểm cao nhất của phần xe chạy (chưa xét đến chiều cao dự trữ nâng cao mặt đường khi sửa chữa, cải tạo, nâng cấp); h chiều cao tĩnh không ở mép ngoài lề đường. Khi thiết kế đường cấp IV và thấp hơn chọn các giá trị nào trong các phương án sau:
Đúng
Sai
-
Câu 77 trong 81
77. Câu Hỏi
Trong tiêu chuẩn thiết kế mặt đường, phân ra mấy loại tầng mặt đường (cấp mặt đường)?
Đúng
Sai
-
Câu 78 trong 81
78. Câu Hỏi
Tải trọng tính toán mặt đường mềm, đối với đường ngoài đô thị được quy định tải trọng trục xe. Tải trọng quy định là bao nhiêu?
Đúng
Sai
-
Câu 79 trong 81
79. Câu Hỏi
Tải trọng tính toán mặt đường cứng, đối với đường ngoài đô thị được quy định tải trọng trục xe. Tải trọng quy định là bao nhiêu?
Đúng
Sai
-
Câu 80 trong 81
80. Câu Hỏi
Khi khảo sát lập thiết kế kỹ thuật tuyến đường, quy định phải đo dài tổng quát để đóng các cọc H, cọc Km, quy định sai số cho phép hai lần đo fl = 1/ a. L,. fl sai số tính bằng mét, L chiều dài đo tính bằng mét, a giá trị cho dưới đây. Trong các phương án đưa ra chọn phương án đúng.
Đúng
Sai
-
Câu 81 trong 81
81. Câu Hỏi
Khi khảo sát lập thiết kế kỹ thuật tuyến đường, quy định phải đo dài chi tiết để đóng các cọc, chỉ cần đo một lần khớp vào H, cọc Km, quy định sai số cho phép fl = 1/ a. L,. fl sai số tính bằng mét, L chiều dài đo tính bằng mét, a giá trị cho dưới đây. Trong các phương án đưa ra chọn phương án đúng.
Đúng
Sai

